Máy hiện sóng Keysight MSOX3104G cung cấp băng thông 1 GHz, tốc độ lấy mẫu 5 GSa/s và bộ nhớ mở rộng lên đến 4 Mpts. Với các công cụ phân tích mạnh mẽ, giao diện người dùng thân thiện, và tốc độ cập nhật dạng sóng nhanh, thiết bị này lý tưởng cho các ứng dụng điện tử, viễn thông và tự động hóa. MSOX3104G đáp ứng nhu cầu của cả sinh viên và chuyên gia với khả năng giải mã tín hiệu và nhiều tùy chọn kết nối.
Chức năng đo lường của máy hiện sóng Keysight MSOX3104G
Máy hiện sóng Keysight MSOX3104G mang đến khả năng đo lường chính xác với tốc độ cập nhật dạng sóng lên đến 1 triệu dạng sóng/giây. Điều này giúp người dùng có thể dễ dàng quan sát và phân tích các tín hiệu điện tử phức tạp và thay đổi nhanh chóng. Với băng thông 1 GHz, 4 kênh analog và 16 kênh số, thiết bị này phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau trong nghiên cứu và phát triển, cũng như trong môi trường giáo dục và công nghiệp.
Thiết kế thân thiện, dễ sử dụng
Keysight MSOX3104G được trang bị màn hình màu cảm ứng kích thước lớn, giúp người dùng dễ dàng thao tác và theo dõi các dạng sóng. Các chức năng như tự động cài đặt (Auto Scale) và kích hoạt vùng (Zone Trigger) giúp giảm thiểu thời gian thiết lập và tối ưu hóa quy trình đo lường. Giao diện trực quan với các biểu tượng dễ nhận biết giúp người dùng nhanh chóng làm quen và sử dụng thiết bị hiệu quả.
Công cụ phân tích mạnh mẽ
MSOX3104G đi kèm với các công cụ phân tích mạnh mẽ như phân tích phổ, đo thời gian thực và các tính năng đo lường tự động. Thiết bị có giao diện người dùng thân thiện với màn hình cảm ứng màu lớn, các nút điều khiển dễ sử dụng và menu trực quan giúp người dùng nhanh chóng thiết lập và tiến hành các phép đo. Ngoài ra, khả năng kết nối linh hoạt qua các cổng USB, LAN và tùy chọn kết nối không dây giúp dễ dàng truyền dữ liệu và tích hợp vào các hệ thống hiện có.
Trang bị tính năng WaveGen trên máy hiện sóng
Máy hiện sóng Keysight MSOX3104G được trang bị tính năng WaveGen. Tính năng này mang lại khả năng tạo dạng sóng đa dạng và tùy chỉnh, đáp ứng nhu cầu kiểm tra và phân tích trong nhiều lĩnh vực. WaveGen cho phép người dùng tạo và chỉnh sửa các dạng sóng, từ các dạng sóng cơ bản như sin, vuông, tam giác cho đến các dạng sóng phức tạp hơn. Điều này giúp mô phỏng các tín hiệu thực tế và phân tích phản hồi của hệ thống đối với các dạng tín hiệu khác nhau. Tính năng WaveGen được tích hợp trực tiếp vào giao diện của máy hiện sóng MSOX3104G. Điều này giúp việc tạo và sử dụng các dạng sóng trở nên dễ dàng và tiện lợi. Người dùng có thể nhanh chóng truy cập và điều chỉnh các thông số ngay trên màn hình cảm ứng.
Techmaster tự hào là Nhà Phân Phối Ủy Quyền chính thức của KEYSIGHT TECHNOLOGIES tại Việt Nam.
Liên hệ Techmaster – Đại lý ủy quyền Keysight tại Việt Nam để tư vấn và báo giá nhanh. Hotline: 0908 173 345 | Email: marketing@techmaster.com.vn
Thông số kỹ thuật Keysight MSOX3104G
| Dữ liệu kỹ thuật chung: | |
| Băng thông: | 1 GHz |
| Thời gian tăng (10% đến 90%): | ≤ 450 ps |
| Số kênh đầu vào: | 4 + 16 |
| Tốc độ lấy mẫu tối đa: | 5 GSa/s (nửa kênh), 2.5 GSa/s (tất cả các kênh) |
| Độ sâu bộ nhớ tối đa: | 4 Mpts (nửa kênh), 2 Mpts (tất cả các kênh) |
| Kích thước và loại màn hình: | 8.5 inch, cảm ứng điện dung, hỗ trợ cử chỉ |
| Tốc độ cập nhật dạng sóng: | > 1,000,000 dạng sóng mỗi giây |
| Cổng kết nối: | Cổng tiêu chuẩn: Một cổng USB 2.0 hi-speed (device) ở mặt sau, hỗ trợ giao thức USBTMC Hai cổng USB 2.0 hi-speed (host) ở mặt trước và mặt sau, hỗ trợ thiết bị nhớ, máy in và bàn phím LAN (10/100Base-T) Ngõ ra video WVGA Cổng tuỳ chọn: GPIB Trigger out: đầu BNC ở mặt sau; các chế độ: trigger, mask và xung đồng bộ của máy phát dạng sóng |
| Hệ thống dọc (Kênh Analog): | |
| Giới hạn băng thông phần cứng: | Khoảng 20 MHz (chọn được) |
| Kênh đầu vào: | AC, DC |
| Trở kháng đầu vào: | Tùy chọn: 1 MΩ ± 1% (14 pF), 50 Ω ± 1.5% |
| Độ nhạy đầu vào: | Các mẫu từ 100 MHz đến 500 MHz: 1 mV/div đến 5 V/div (1 MΩ và 50 Ω) Các mẫu 1 GHz: 1 mV/div đến 5 V/div (1 MΩ), 1 mV/div đến 1 V/div (50 Ω) |
| Độ phân giải dọc: | 8 bit (độ phân giải đo lường là 12 bit khi trung bình) |
| Điện áp đầu vào tối đa: | 125 Vrms; 190 Vpk |
| Hệ thống ngang (Kênh Analog): | |
| Phạm vi cơ sở thời gian: | 500 ps/div đến 50 s/div |
| Độ chính xác cơ sở thời gian: | ± 1.6 ppm + hệ số lão hoá (năm thứ 1: ± 0.5 ppm, năm thứ 2: ± 0.7 ppm, 5 năm: ± 1.5 ppm, 10 năm: ± 2.0 ppm) |
| Phạm vi độ trễ cơ sở thời gian: | Pre-trigger: Lớn hơn của 1 độ rộng màn hình hoặc 250 μs Post-trigger: 1 s đến 500 s |
| Phạm vi lệch pha kênh-đến-kênh: | ± 100 ns |
| Hệ thống dọc – kênh số: | |
| Kênh kỹ thuật số đầu vào: | 16 kênh số (D0 đến D15. Pod 1: D7 ~ D0, Pod 2: D15 ~ D8) |
| Ngưỡng đầu vào: | Trên mỗi pod |
| Lựa chọn ngưỡng: | TTL (+1.4 V), CMOS 5V (+2.5 V), ECL (- 1.3 V), người dùng định nghĩa (chọn theo pod) |
| Điện áp đầu vào tối đa: | ± 40 V đỉnh |
| Độ chính xác ngưỡng: | ± (100 mV + 3% giá trị ngưỡng) |
| Phạm vi động đầu vào tối đa: | ± 10 V quanh ngưỡng |
| Dao động điện áp tối thiểu: | 500 mVpp |
| Trở kháng vào | 100 kΩ ± 2% tại đầu đầu dò |
| Dung lượng đầu vào: | ~8 pF |
| Độ phân giải dọc: | 1 bit |
| Hệ thống ngang – kênh số: | |
| Độ rộng xung tối thiểu có thể phát hiện: | 5 ns |
| Độ lệch kênh với kênh: | 2 ns (điển hình); 3 ns (tối đa) |
| Hệ thống trigger: | |
| Các chế độ: | Normal, Auto, Single, Force |
| Ghép nối Trigger: | DC, AC, HF reject, LF reject, Noise reject |
| Phạm vi giữ kích hoạt: | 40 ns đến 10.00 s |
| Vôn kế số (thông số điển hình): | |
| Chức năng: | ACrms, DC, DCrms |
| Độ phân giải: | ACV/DCV: 3 chữ số |
| Tốc độ đo lường: | 100 lần/giây |
| WaveGen – máy phát hàm/dạng sóng tuỳ ý tích hợp: | |
| Dạng sóng: | Sin, Vuông (Square), Ramp (Dốc tuyến tính), Xung (Pulse), DC (Dòng điện một chiều), Nhiễu (Noise), Sinc (Sinc cardinal), Tăng theo hàm mũ, Giảm theo hàm mũ, Tim mạch (Cardiac), Xung (Gaussian Pulse), Tùy ý (Arbitrary) |
| Hình sine: | Phạm vi tần số: 0.1 Hz đến 20 MHz |
| Hình xung: | Phạm vi tần số: 0.1 Hz đến 10 MHz |
| Hình dốc: | Phạm vi tần số: 0.1 Hz đến 200 kHz |
| Nhiễu: | Băng thông: 20 MHz (điển hình) |
| Tần số | Độ chính xác hình sin và dốc: 130 ppm (tần số < 10 kHz); 50 ppm (tần số > 10 kHz) Độ chính xác hình vuông và xung: [50 + tần số/200] ppm (tần số < 25 kHz); 50 ppm (tần số ≥ 25 kHz) Độ phân giải: 0.1 Hz hoặc 4 chữ số, tùy cái nào lớn hơn |
| Hệ số DC: | Phạm vi: ± 2.5 V vào Hi-Z; ± 1.25 V vào 50 ohms Độ phân giải: 100 μV hoặc 3 chữ số, tùy cái nào lớn hơn Độ chính xác: ± 1.5% của biên độ ± 3 mV |
| Biên độ: | Phạm vi: 20 mVpp đến 5 Vpp vào Hi-Z; 10 mVpp đến 2.5 Vpp vào 50 ohms Độ chính xác: 2% (tần số = 1 kHz) |
| Toán dạng sóng: | |
| Các phép toán: | Cộng,Trừ, Nhân, Chia,Tính đạo hàm, Tính tích phân, FFT, Công thức Ax + B, Bình phương, Căn bậc hai, Giá trị tuyệt đối, Common logarithm, Natural logarithm, Số mũ, Số mũ với cơ số 10, Bộ lọc thông thấp, Bộ lọc thông cao, Giá trị trung bình, Độ trượt (Smoothing), envelope, Phóng to (Magnify), Giữ giá trị lớn nhất, Giữ giá trị nhỏ nhất, Xu hướng đo, Logic bus biểu đồ (Timing or State), Tín hiệu nối tiếp biểu đồ (CAN, CAN FD, LIN, and SENT) |
| FFT: | Độ dài bản ghi: độ phân giải tới 64 kpts Cửa sổ: Hanning, flat top, rectangular FFT theo cổng thời gian: giới hạn khoảng thời gian dữ liệu cho phân tích FFT trong chế độ zoom, để phân tích tương quan miền thời gian và miền tần số Dạng sóng: FFT, max hold, min hold, average Blackman-Harris – tối đa 11 đỉnh, điều khiển ngưỡng và độ lệch (excursion) |
Ngành nào đang dùng MSOX3104G?
Tìm hiểu thêm giải pháp EMS & sản xuất điện tử của Keysight do Techmaster phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Thường mua kèm với MSOX3104G
Khách hàng chọn MSOX3104G thường tham khảo thêm Máy hiện sóng cầm tay Keysight U1610A (đã ngừng sản xuất), Máy hiện sóng cầm tay Keysight U1620A (đã ngừng sản xuất) và EDUX1052A Keysight Oscilloscope để mở rộng cấu hình đo hoặc thay thế theo ngân sách. Xem đầy đủ dòng máy hiện sóng Keysight chính hãng tại Techmaster.
Bài viết liên quan
- Đo jitter và eye diagram cho tín hiệu tốc độ cao trên máy hiện sóng Keysight
- Signal integrity: de-embedding đồ gá và đo kênh tốc độ cao theo IEEE 370
- Kiểm thử DDR5: eye mask, tách chu kỳ đọc–ghi và yêu cầu probing
- Kiểm thử HDMI 2.2 lớp vật lý: FRL 96 Gbps, Ultra96 và cấu hình đo
- Kiểm thử USB4 và DisplayPort 2.1: yêu cầu lớp vật lý và đồ gá
- Phân tích tín hiệu xung: thời gian lên, độ rộng xung và sai số đo
- Máy hiện sóng độ phân giải cao: khi nào 8 bit không còn đủ
- Bộ nhớ máy hiện sóng và sự kiện hiếm: thời gian chết và bộ nhớ phân đoạn
- Phân tích FFT trên máy hiện sóng so với máy phân tích phổ: chọn công cụ nào
- Giải mã bus nối tiếp trên máy hiện sóng: I2C, SPI, CAN-FD và LIN
- Đo tín hiệu vi sai và chế độ chung: chọn đầu dò và hiểu CMRR
- Kiểm thử MIPI D-PHY và C-PHY cho camera và màn hình di động
- Đo dòng bằng máy hiện sóng: chọn đầu dò dòng và kiểm soát sai số
- Đo deskew kênh trên máy hiện sóng: bù skew và sai số định thời
- Kiểm thử USB PD: thương lượng nguồn và bài toán tuân thủ
- So sánh Keysight MSOX3104G với dòng 3000G X-Series: chọn cấu hình nào?
- Đo nguồn xung: tổn hao chuyển mạch và an toàn khi đo cách ly
- Kiểm thử I3C: chuyển tiếp từ I2C, in-band interrupt và giải mã trên máy hiện sóng
- Giảm nhiễu khi đo tín hiệu biên độ nhỏ: high-resolution, averaging và giới hạn băng thông
- Kiểm thử bộ nhớ flash nối tiếp: SPI, Quad-SPI và bẫy định thời
- Kiểm thử CAN FD và LIN: định thời bit, bù trễ phát và giải mã trên máy hiện sóng
- Tốc độ lấy mẫu và hiệu ứng chồng phổ aliasing khi đo tín hiệu nhanh
- Giải mã SENT và PSI5 trên máy hiện sóng: giao thức cảm biến ô tô và bẫy định thời
- Đo dòng hài IEC 61000-3-2: hệ số công suất và giới hạn theo lớp thiết bị A, B, C, D
- Kiểm tra mặt nạ máy hiện sóng: đạt/không đạt tự động cho dây chuyền sản xuất
- Giải mã MIL-STD-1553 và ARINC 429 trên máy hiện sóng: bus dữ liệu hàng không
- Kiểm thử PMBus và SMBus: giải mã lệnh điều khiển nguồn số trên máy hiện sóng
- Đo gợn và nhiễu PARD của nguồn DC: băng thông 20 MHz, giá trị rms và đỉnh-đỉnh
- Đo tín hiệu encoder động cơ trên máy hiện sóng MSO: kênh A/B, xung chỉ mục và tốc độ
- Thử bảo vệ quá áp và quá dòng của nguồn DC: ngưỡng OVP, OCP và thời gian phản ứng
- Giải mã I2S trên máy hiện sóng: khung âm thanh, căn lề dữ liệu và định thời xung nhịp
- Kiểm thử RS-485 và Modbus RTU: lớp vật lý vi sai, kết cuối và giải mã khung
- Giải mã FlexRay trên máy hiện sóng: chu kỳ truyền, phân đoạn tĩnh và đo mắt
- Đo PSRR của bộ ổn áp LDO: tiêm tín hiệu nhiễu nguồn và đọc theo tần số
- Đo mạch dao động thạch anh bằng máy hiện sóng: tải đầu dò, mức kích và biên khởi động
- Giải mã CXPI trên máy hiện sóng: bus ô tô thay LIN, mã hoá PWM và khung
- Dây nối đất đầu dò gây ringing: cảm kháng vòng nối đất, cộng hưởng và cách đo đúng
- Đo sai lệch tốc độ baud UART trên máy hiện sóng: khung ký tự, dung sai lấy mẫu và giải mã RS-232
- Trở kháng đầu vào máy hiện sóng 50 Ω hay 1 MΩ: kết cuối, phản xạ, tải mạch và chọn đúng cho từng đầu dò
- Đo tín hiệu PWM trên máy hiện sóng: chu kỳ nhiệm vụ, phép đo từng chu kỳ và xu hướng
- Thời gian tăng và băng thông máy hiện sóng: hệ số 0,35, đáp ứng Gauss hay phẳng và sai số cộng căn bậc hai
- Điều khiển máy hiện sóng bằng SCPI và Python: lấy dạng sóng, định dạng dữ liệu và tốc độ truyền
Hỏi đáp về Keysight MSOX3104G
Mua Máy hiện sóng Keysight – MSOX3104G chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
MSOX3104G giá bao nhiêu?
MSOX3104G có được bảo hành và hiệu chuẩn không?
Nhận báo giá Máy hiện sóng Keysight – MSOX3104G
Kỹ sư Techmaster tư vấn cấu hình & báo giá nhanh trong ngày.









Đánh giá
Hiện tại không có đánh giá nào.