
Ampe kìm AC Fluke 301A+/APC
Fluke 301A+ gồm ampe kìm AC 400 A thân mỏng 16 mm và que đo TL75, đo thêm điện áp, điện dung, tần số.
Item No. 5416850Mã đặt hàng FLUKE-301A+/APC
- Kẹp dòng AC 400 A, hai thang 40/400 A, phân giải 0,01 A ở thang thấp
- Hàm 10 × 10 mm, mở 34 mm; thân chỉ dày 16 mm, nặng 132 g
- Đo điện áp 600 V, điện dung, điện trở, tần số, diode; kèm que TL75
Giới thiệu Fluke 301A+
Fluke 301A+ là cấu hình gồm ampe kìm 301A và cặp que đo TL75 trong cùng một hộp. Máy kẹp dòng xoay chiều đến 400 A với hai thang 40 A và 400 A. Ở thang 40 A, độ phân giải đạt 0,01 A, phù hợp theo dõi quạt, bơm nhỏ và mạch chiếu sáng.
Điểm nổi bật là thân dày 16 mm và khối lượng chỉ 132 g. Tay hàm tiết diện 10 × 10 mm luồn được vào máng cáp chật. Trong khi đó, độ mở 34 mm vẫn nhận cáp cỡ khá lớn. Nhờ vậy, máy nằm gọn trong túi áo khi đi kiểm tra tủ PLC.
Vì sao nên chọn Fluke 301A+?
Trước hết, Fluke 301A+ dùng được ngay sau khi lắp 2 pin AAA vì đã có que TL75. Bên cạnh dòng AC, máy đo điện áp AC/DC 600 V, điện trở đến 60 kΩ và điện dung 999,9 µF. Ngoài ra, thiết bị còn đọc tần số đến 99,99 kHz, kiểm tra diode và thông mạch.
Thời gian dùng pin từ 500 giờ trở lên giúp giảm số lần thay pin ngoài hiện trường. Vì thế, model này hợp với thợ tự động hóa và dịch vụ sửa chữa thiết bị điện.
Lưu ý khi chọn phiên bản
Máy không có đèn nền và không được hãng công bố là True-rms. Do đó, Fluke 301A+ phù hợp nhất với tải sin chuẩn trong phạm vi CAT III 300 V. Nếu cần dải 600 A và đèn nền, bản 301B là hướng nâng cấp. Bạn cũng có thể liên hệ Techmaster để hiệu chuẩn định kỳ máy tại phòng hiệu chuẩn ISO/IEC 17025.
Tính năng nổi bật của Fluke 301A+
Fluke 301A+/APC là cấu hình gồm ampe kìm Fluke 301A và cặp que đo TL75, dành cho người cần một thiết bị kẹp dòng xoay chiều đến 400 A đủ mỏng để lọt vào khe tủ điện. Tay hàm tiết diện 10 × 10 mm, thân dày 16 mm và khối lượng 132 g là điểm khác biệt so với ampe kìm cỡ thường. Ngoài dòng AC, máy còn đo điện áp AC/DC 600 V cùng điện dung, điện trở, tần số, diode, thông mạch. Model không có đèn nền và không được hãng quảng bá là True-rms, nên hợp với tải sin chuẩn ở cấp CAT III 300 V.
Sáu điểm kỹ thuật đáng chú ý
Thân 16 mm, 132 g
Kích thước 190 × 52 × 16 mm và khối lượng 132 g giúp máy nằm gọn trong túi áo kỹ thuật viên.
Hàm 10 × 10 mm, mở 34 mm
Tay hàm tiết diện vuông 10 × 10 mm luồn qua bó dây dày đặc, độ mở 34 mm nhận được cáp cỡ khá lớn.
Hai thang 40 A và 400 A
Thang 40 A cho độ phân giải 0,01 A, thang 400 A cho tải lớn; sai số ±(2% + 10 digits) ở thang thấp.
Bảy phép đo trên một máy
Gồm điện áp AC/DC 600 V, điện trở đến 60 kΩ, điện dung 999,9 µF, tần số 99,99 kHz, kiểm tra diode cùng thông mạch.
Pin AAA dùng tối thiểu 500 giờ
Hai pin AAA cho thời gian hoạt động từ 500 giờ trở lên, giảm tần suất thay pin khi đi hiện trường.
Que đo TL75 có sẵn trong hộp
Cấu hình 301A+ gồm que đo TL75, trong khi bản 301A tiêu chuẩn không có que, nên dùng được ngay sau khi lắp pin.

Ứng dụng Fluke 301A+ và ngành sử dụng
Rãnh dây trong tủ PLC
Lách hàm mỏng vào máng cáp chật để kẹp từng dây cấp cho van, động cơ nhỏ và module điều khiển.
Dòng tải nhỏ dưới 40 A
Thang 40 A với độ phân giải 0,01 A thích hợp theo dõi quạt, bơm nhỏ và mạch chiếu sáng.
Kiểm tra tụ và linh kiện
Sau khi cách ly nguồn, dùng thang điện dung đến 999,9 µF và diode để kiểm tra tụ khởi động, chỉnh lưu.


Phân khúc phù hợp
Thông số kỹ thuật Fluke 301A+
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Dòng AC | Đến 400 A |
| Dải dòng | 40 / 400 A |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0,01 A ở thang thấp; không phải toàn bộ dải |
| Dải tần dòng AC | 45–400 Hz |
| Độ chính xác dòng | Thang thấp: ±(2% + 10 digits); thang lớn: ±(2% + 5 digits) |
| Điện áp AC/DC | 600 V |
| Điện áp cực–đất tối đa | 300 V |
| Cấp an toàn | CAT III 300 V |
| True-rms | Không; không quảng bá là True-rms |
| Điện trở | Đến 60 kΩ |
| Điện dung | Đến 999,9 µF |
| Tần số điện áp | Đến 99,99 kHz |
| Tần số dòng | 45–400 Hz |
| Diode | 3,000 V |
| HOLD | Có |
| Đèn nền | Không |
| Độ mở hàm | 34 mm |
| Tiết diện tay hàm | 10 × 10 mm |
| Kích thước | 190 × 52 × 16 mm |
| Khối lượng | 132 g |
| Pin | 2 pin AAA; tối thiểu 500 giờ |
| Cấp bảo vệ | IP30 |
| Nhiệt độ làm việc | -10–50 °C |
Thông số tham chiếu tài liệu kỹ thuật của Fluke cho model/dòng tương ứng. Độ chính xác phụ thuộc dải đo, tần số và điều kiện ghi trong hướng dẫn sử dụng.
Phụ kiện đi kèm Fluke 301A+
Danh sách dưới đây nêu rõ những gì có trong hộp mã FLUKE-301A+/APC theo thông tin của hãng. Khi đặt hàng, vui lòng ghi đúng mã và Item No. để nhận đúng phiên bản.
Ampe kìm Fluke 301A+ (thân máy 301A)
Mã đặt hàng FLUKE-301A+/APC · Item No. 5416850
Bộ que đo TL75 Hard Point™
Cặp que đỏ/đen đầu cứng 4 mm, dùng cho đo điện áp, điện trở và thông mạch tại tủ điện, ổ cắm.
2 pin AAA
Nguồn cho thiết bị (theo thông số hãng).
Không có trong hộp / tùy chọn khác
- Không kèm túi đựng theo thông tin hãng
Phụ kiện theo cấu hình công bố của Fluke; Techmaster xác nhận lại nội dung hộp khi báo giá.
So sánh Fluke 301A+ với các model cùng dòng
Bảng dưới đây đặt Fluke 301A+ cạnh Fluke 301B, Fluke 301C, Fluke 301D, Fluke 301E để bạn chọn đúng cấu hình. Các dòng chỉ liệt kê điểm khác nhau hoặc cần lưu ý.
| Tiêu chí | 301A+Đang xem | 301B | 301C | 301D | 301E |
|---|---|---|---|---|---|
| Loại dòng | AC | AC | AC | AC/DC | AC/DC |
| Thang dòng | 40 / 400 A | 60 / 600 A | 60 / 600 / 1000 A | 60 / 600 A | 60 / 600 / 1000 A |
| True-rms | Không | Không | Có | Không | Không |
| Đèn nền | Không | Có | Có | Có | Có |
| Khối lượng | 132 g | 132 g | 132 g | 154 g | 154 g |
| Que đo kèm theo | TL75 | Chưa xác nhận | TL75 | TL75 | TL75 |
| Mã đặt hàng | FLUKE-301A+/APC | FLUKE-301B/APC | FLUKE-301C/APC | FLUKE-301D/APC | FLUKE-301E/APC |
Cả họ 301 có thân dày 16 mm, tay hàm 10 × 10 mm (mở 34 mm), điện áp AC/DC 600 V, điện dung 999,9 µF, HOLD và cấp an toàn CAT III 300 V.
Câu hỏi thường gặp về Fluke 301A+
Fluke 301A+ khác gì so với 301A thường?
Phần máy giống nhau; 301A+ là mã đặt hàng gồm ampe kìm 301A cùng que đo TL75 và 2 pin AAA, trong khi bản 301A tiêu chuẩn không có que đo trong hộp.
Giữa Fluke 301A+ và 301B nên chọn mã nào?
301A+ đo tối đa 400 A với thang 40/400 A và không có đèn nền; 301B nâng dải lên 600 A (thang 60/600 A) và có đèn nền. Nếu tải thường dưới 400 A và làm việc nơi đủ sáng, 301A+ đáp ứng đủ.
Máy có phải loại True-rms không?
Không. Fluke 301A không được hãng công bố là True-rms, nên với tải phi tuyến như biến tần hoặc bộ nguồn xung, số đọc có thể lệch so với giá trị hiệu dụng thực. Trong họ 301, chỉ 301C được ghi nhận có True-rms.
Hiệu chuẩn định kỳ tại Techmaster
Phòng hiệu chuẩn Techmaster được công nhận ISO/IEC 17025. Xem dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị đo điện – điện tử để chọn chu kỳ phù hợp.
Nhận báo giá Ampe kìm AC Fluke 301A+/APC
Kỹ sư Techmaster tư vấn cấu hình và báo giá nhanh trong ngày.






Đánh giá
Hiện tại không có đánh giá nào.