facebook

So sánh Keysight MSOX6004A trong dòng 6000 X: 4 kênh, MSO hay băng thông?

Dòng InfiniiVision 6000 X của Keysight chỉ có bốn model gốc: DSOX6002A, DSOX6004A, MSOX6002A và Keysight MSOX6004A. Cả bốn xuất xưởng ở 1 GHz và nâng lên 2,5, 4 hoặc 6 GHz bằng license. Vì vậy câu hỏi “chọn model nào” thực ra gồm ba quyết định tách rời: bao nhiêu kênh analog, có cần 16 kênh số không, và băng thông bao nhiêu. Bài này so MSOX6004A với ba model còn lại và chỉ ra một chi tiết data sheet hay bị bỏ qua: băng thông và tốc độ lấy mẫu phụ thuộc số kênh đang bật.

Máy hiện sóng Keysight MSOX6004A dòng 6000X-Series Keysight trên bàn thí nghiệm
MSOX6004A: 4 kênh analog cộng 16 kênh số, màn hình cảm ứng 12,1 inch.

Bốn model 6000X-Series Keysight dùng chung một nền tảng

Theo data sheet 5991-4087EN (bản tháng 1/2026), phần cứng lõi của bốn model giống nhau. Khác biệt chỉ nằm ở số kênh analog và việc có sẵn bộ kênh số hay không:

  • DSOX6002A: 2 kênh analog.
  • DSOX6004A: 4 kênh analog.
  • MSOX6002A: 2 kênh analog + 16 kênh số.
  • MSOX6004A: 4 kênh analog + 16 kênh số.

Phần chung gồm màn hình cảm ứng điện dung 12,1 inch, tốc độ cập nhật trên 450.000 dạng sóng/giây, ADC 8 bit (12 bit ở chế độ high resolution), zone trigger bằng cách vẽ vùng trên màn hình, LAN 10/100/1000 và USB. Máy sâu 148 mm, nặng 6,8 kg. Nếu bạn đang cân nhắc 6000 X với cấp máy thấp hơn thay vì so trong nội bộ dòng, xem bài so sánh Keysight MSOX6002A với cấp máy thấp hơn.

MSOX6004A thông số theo từng mức băng thông

Bảng dưới lấy nguyên từ data sheet. Cột “nửa số kênh” là khi chỉ bật một nửa số kênh analog; “tất cả kênh” là khi bật đủ bốn kênh trên MSOX6004A.

Chỉ tiêu 1 GHz 2,5 GHz 4 GHz 6 GHz
Băng thông, nửa số kênh 1 GHz 2,5 GHz 4 GHz 6 GHz
Băng thông, tất cả kênh 1 GHz 2,5 GHz 4 GHz 4 GHz (6 GHz lấy mẫu tương đương)
Thời gian lên tính toán (10–90%) ≤ 350 ps ≤ 140 ps ≤ 112,5 ps ≤ 75 ps
Nhiễu nền tại 1 mV/div, 50 Ω 115 μVrms 150 μVrms 150 μVrms 210 μVrms
Dải thời gian 500 ps/div – 50 s/div 100 ps/div – 50 s/div 100 ps/div – 50 s/div 100 ps/div – 50 s/div
Băng thông trigger cạnh 1 GHz 2,5 GHz 3,5 GHz 3,5 GHz

Hai dòng không đổi theo băng thông nhưng đổi theo số kênh: tốc độ lấy mẫu tối đa 20 GSa/s khi bật nửa số kênh, 10 GSa/s khi bật tất cả; bộ nhớ tối đa 4 Mpts nửa số kênh, 2 Mpts tất cả kênh.

Bảng so sánh MSOX6004A thông số với MSOX6002A, DSOX6004A, DSOX6002A trong 6000X-Series Keysight
Bốn model 6000 X và bốn mức băng thông: chỉ giữ những chỉ tiêu thay đổi.

Chi tiết dễ bỏ sót: “nửa số kênh” và “tất cả kênh”

License 6 GHz không cho 6 GHz trên cả bốn kênh

Data sheet ghi rõ băng thông thời gian thực 6 GHz chỉ đạt ở chế độ nửa số kênh. Khi bật đủ bốn kênh, băng thông thời gian thực là 4 GHz; mốc 6 GHz trên tất cả kênh chỉ có ở chế độ lấy mẫu tương đương, cần time base từ 20 ns/div trở xuống và tín hiệu lặp lại. Nếu bạn cần bốn kênh cùng lúc ở trên 4 GHz với tín hiệu đơn phát, 6000 X không phải lời giải; khác biệt giữa hai kiến trúc được phân tích trong bài máy hiện sóng thời gian thực và lấy mẫu tương đương.

Cửa sổ ghi = bộ nhớ chia tốc độ lấy mẫu

Bộ nhớ cũng co lại khi tốc độ lấy mẫu cao. Ở trên 2 GSa/s, độ dài bản ghi tối đa là 1 Mpts (nửa số kênh) hoặc 500 kpts (tất cả kênh). Tính nhanh: 1 Mpts ở 20 GSa/s cho cửa sổ 50 μs; 500 kpts ở 10 GSa/s cũng cho 50 μs. Ở 2 GSa/s trở xuống, bộ nhớ lên 4 Mpts hoặc 2 Mpts, tức cửa sổ 2 ms hoặc 1 ms. Khi cần bắt một sự kiện hiếm cách nhau vài giây, hãy dùng segmented memory (tối đa 1000 đoạn) thay vì cố kéo dài một bản ghi.

Kênh số cũng theo cùng quy tắc

16 kênh số của MSOX6004A chia thành hai pod. Tốc độ lấy mẫu kênh số là 2 GSa/s khi bật nửa số pod, 1 GSa/s khi bật cả hai; bộ nhớ 4 Mpts hoặc 2 Mpts. Độ rộng xung nhỏ nhất bắt được là 2 ns, ngưỡng đặt riêng từng pod (TTL, CMOS 5 V, ECL hoặc tự đặt trong ±8 V), biên độ tối thiểu 500 mVpp.

Keysight MSOX6004A đo tín hiệu số và analog cùng lúc qua cáp logic 16 kênh
Cáp N2756A 16 kênh số đi kèm các model MSO.

So với DSOX6004A, MSOX6002A và DSOX6002A

MSOX6004A hay DSOX6004A

DSOX6004A có cùng bốn kênh analog nhưng không có kênh số. Keysight bán license nâng cấp DSOX6MSO kèm cáp logic, nên đây là quyết định có thể hoãn. Tuy vậy, nếu dự án ngay từ đầu có bus song song, SPI nhiều chân hay cần tương quan tín hiệu số với nguồn analog, mua sẵn máy hiện sóng Keysight MSOX6004A đỡ một bước cấp license sau này.

MSOX6004A hay MSOX6002A

MSOX6002A có 2 kênh analog cộng 16 kênh số. Với máy 2 kênh, “nửa số kênh” nghĩa là chỉ một kênh; bật cả hai kênh là về 10 GSa/s và 2 Mpts. MSOX6004A cho phép đo hai kênh ở chế độ nửa số kênh, tức vẫn giữ 20 GSa/s và 4 Mpts. Khác biệt này rõ khi so clock với data ở tốc độ cao. Các bài toán cần ba tới bốn kênh analog cùng lúc thì chỉ còn model 4 kênh.

DSOX6002A

DSOX6002A là cấu hình tối giản: 2 kênh analog, không kênh số. Hợp với đo thời gian lên hay jitter clock trên một đường tín hiệu.

Các bước chọn Keysight MSOX6004A hay model khác trong 6000X-Series Keysight theo kênh và băng thông
Bốn bước chọn cấu hình 6000 X: kênh analog, kênh số, băng thông, phần mềm.

Chọn Keysight MSOX6004A hay cấu hình khác: bốn bước

  1. Đếm số kênh analog cần bật cùng lúc ở tốc độ cao nhất. Một kênh: model 2 kênh đủ. Hai kênh ở 20 GSa/s hoặc ba tới bốn kênh bất kỳ: model 4 kênh.
  2. Có tín hiệu số cần tương quan không? Có bus song song hoặc nhiều chân điều khiển: chọn MSO. Chưa chắc: chọn DSO, sau này thêm DSOX6MSO.
  3. Chọn băng thông theo cạnh nhanh nhất và theo số kênh. Thời gian lên tính toán ≤ 350 ps ở 1 GHz, ≤ 75 ps ở 6 GHz. Nếu cần trên 4 GHz trên cả bốn kênh với tín hiệu không lặp, xem lại kiến trúc. Nếu tín hiệu biên độ nhỏ, nhớ rằng nhiễu nền tăng từ 115 μVrms (1 GHz) lên 210 μVrms (6 GHz); đừng mua băng thông thừa.
  4. Chọn gói phần mềm theo công việc. Jitter và real-time eye cần D6000USBB hoặc D6000BDLB; kiểm tra chất lượng tín hiệu USB 2.0 hi-speed chỉ chạy trên cấu hình từ 2,5 GHz. Bus ô tô dùng D6000AUTB, phân tích nguồn dùng D6000PWRB.
Mặt trước máy hiện sóng Keysight MSOX6004A chụp thẳng, màn hình cảm ứng 12,1 inch
Mặt trước MSOX6004A: màn hình 800 × 600, bốn đầu vào analog và bộ phím điều khiển.

MSOX6004A giá phụ thuộc những gì

MSOX6004A giá cơ bản là cấu hình 1 GHz. Tổng chi phí thay đổi theo ba nhóm. Thứ nhất là băng thông: cấu hình 4 GHz với 4+16 kênh được đặt dưới dạng MSOX6004A cộng DSOX6004A-04G; mua sau thì có license nâng cấp cố định từ 1 lên 2,5, 4 hoặc 6 GHz. Thứ hai là phần cứng tùy chọn: bộ phát sóng hai kênh 20 MHz DSOX6WAVEGEN2 và tùy chọn bảo mật DSOX6SECA. Thứ ba là gói phần mềm. Máy đã kèm một đầu dò thụ động N2894A 700 MHz cho mỗi kênh và cáp N2756A, nhưng đầu dò N2894A giới hạn 700 MHz; muốn khai thác băng thông GHz cần đầu vào 50 Ω hoặc đầu dò chủ động phù hợp, và khoản này nên tính vào ngân sách ngay từ đầu.

Chốt lại

Trong 6000 X, số trên tên model không nói lên băng thông. Chọn model theo số kênh analog và nhu cầu kênh số, rồi chọn băng thông theo cạnh nhanh nhất và số kênh cần bật cùng lúc. Keysight MSOX6004A hợp với bàn đo cần bốn kênh analog, cần giữ 20 GSa/s trên hai kênh, và cần 16 kênh số để tương quan với firmware hay bus song song.

Danh mục đầy đủ xem tại trang Keysight tại Techmaster. Cần cấu hình băng thông, gói phần mềm hay báo giá MSOX6004A? Techmaster Electronics là đại lý ủy quyền Keysight tại Việt Nam, có phòng hiệu chuẩn ISO/IEC 17025 và hỗ trợ kỹ thuật cho máy trong suốt quá trình sử dụng.

Biên soạn bởi Khanh Nguyen — Marketing Manager, Techmaster Electronics JSC.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Liên hệ Techmaster
Liên hệ chúng tôi
support techmaster