Hotline: 0908 173 345
Keysight N5232B PNA-L 300 kHz – 20 GHz, 2 hoặc 4 cổng: quy trình đo bộ lọc, độ lợi khuếch đại, khử ảnh hưởng đồ gá và miền thời gian. [...]
Keysight EXR204A 2 GHz, 4 kênh, 16 GSa/s, ADC 10 bit: so với EXR254A, EXR208A, EXR404A, lộ trình nâng băng thông, kênh, bộ nhớ. [...]
So sánh Keysight N9961A FieldFox 44 GHz với N9960A 32 GHz, N9962A 50 GHz và N9951A: băng phân tích 10 MHz, ±0,5 dB, 3,2 kg, cách chọn tùy chọn. [...]
Keysight 53150A đếm tần vi sóng 50 MHz – 20 GHz: đo nguồn CW, kiểm tra LO với 10 MHz ngoài, đọc công suất ±1,5 dB, ATE; đã ngừng, thay bằng 53230A. [...]
Keysight MSOX3052G là MSO 500 MHz, 2 kênh analog + 16 kênh số, 5 GSa/s: cách dùng trong thiết kế nhúng, dây chuyền sản xuất, R&D và giáo dục. [...]
Keysight N6952A là nguồn APS 40 V, 25 A, 1 kW khổ 1U: so sánh với N6950A–N6954A, bản 2 kW N6972A và N7952A, kèm bốn tình huống chọn cấu hình. [...]
Keysight N5191A là máy phát tín hiệu agile UXG 10 MHz – 40 GHz: chọn chế độ List/PDW, tùy chọn SS3 180 ns, cấu hình xung 10 ns cho mô phỏng radar. [...]
Keysight U8481A: cảm biến nhiệt điện USB 10 MHz/DC – 18 GHz, −35 đến +20 dBm. So sánh U8485A, U8487A, U8488A, U8489A và khi nào chọn U2000A. [...]
Keysight MXR054B 4 kênh 500 MHz, 16 GSa/s: chọn ngõ 50 Ω hay 1 MΩ, vẽ Bode bằng AWG/FRA tích hợp, đo nhiễu 43 µV, soi phổ RTSA và lộ trình nâng cấp. [...]
Keysight RP7953A là nguồn DC tái sinh 950 V, ±20 A, 10 kW: ngành nào phù hợp, khi nào chọn RP7935A hay RP7963A cho lưới 380 V. [...]
Username or email address *
Password *
Remember me Log in
Lost your password?