Keysight N6972A là bộ nguồn DC 40 V, 50 A, 2 kW thuộc dòng N6900 của hệ nguồn tiên tiến APS (Advanced Power System). Trong cùng họ APS, Keysight làm tới 24 model: hai dòng N6900 và N7900, mỗi dòng có năm mức 1 kW và bảy mức 2 kW. Bài này đặt N6972A cạnh các model gần nó nhất trong lưới APS, chỉ ra chỗ khác nhau thật sự, rồi gói lại thành một cây quyết định năm bước. Mọi số liệu lấy từ brochure APS 5991-2698EN của Keysight.

Keysight N6972A nằm ở đâu trong bảy model APS 2 kW?
Dòng N6900 có bảy model 2 kW, khác nhau ở cặp điện áp và dòng. Công suất danh định đều là 2 kW, riêng N6970A 9 V là 1,8 kW. Tất cả chung khung 2U toàn rack, nặng 15,5 kg, kích thước 633,2 × 426,9 × 88,1 mm.
| Model | Điện áp | Dòng tối đa | Công suất |
|---|---|---|---|
| N6970A | 0 – 9 V | 200 A | 1,8 kW |
| N6971A | 0 – 20 V | 100 A | 2 kW |
| N6972A | 0 – 40 V | 50 A | 2 kW |
| N6973A | 0 – 60 V | 33,3 A | 2 kW |
| N6974A | 0 – 80 V | 25 A | 2 kW |
| N6976A | 0 – 120 V | 16,7 A | 2 kW |
| N6977A | 0 – 160 V | 12,5 A | 2 kW |
Mỗi model có đường bao công suất hình chữ nhật: tích điện áp tối đa nhân dòng tối đa đúng bằng công suất danh định. Với N6972A, 40 V × 50 A = 2 000 W. Máy không tự đổi dải (autoranging), nên muốn dòng lớn hơn ở điện áp thấp thì phải chuyển sang model điện áp thấp hơn.

N6972A thông số: những con số quyết định khi so sánh
Brochure Keysight gom thông số N6952A và N6972A chung một cột 40 V. Các giá trị dành cho N6972A:
- Độ chính xác lập trình / đo điện áp: 0,03 % + 6 mV khi lập trình, 0,03 % + 7,9 mV khi đo.
- Độ chính xác lập trình và đo dòng: 0,1 % + 15 mA (bản 1 kW N6952A là 0,1 % + 8 mA).
- Gợn và nhiễu ở chế độ CV: 1 mV rms, 9 mV đỉnh-đỉnh, băng 20 Hz – 20 MHz.
- Ổn định theo tải: 1,5 mV với điện áp, 2 mA với dòng.
- Đáp ứng quá độ: phục hồi trong 100 µs về dải 100 mV sau bước tải 50 % lên 100 %.
- Tốc độ: thời gian lập trình điện áp lên/xuống 3 ms / 3 ms; xử lý lệnh dưới 2 ms.
- Độ phân giải: lập trình 14 bit, đo 18 bit.
- Nhận dòng ngược: chuẩn 10 % (−5 A); lên tới 100 % (−50 A) khi lắp thêm hai bộ tản công suất N7909A.
- Giao tiếp: GPIB, LAN (LXI Core 2011) và USB có sẵn.
Thông số đầy đủ và cách đặt hàng có trên trang Bộ Nguồn DC Keysight N6972A của Techmaster.
So với N6952A: cùng 40 V, gấp đôi dòng
N6952A là bản 1 kW cùng điện áp: 40 V, 25 A, cao 1U, nặng 10,9 kg. Hai máy chung cột thông số về gợn, ổn định áp và độ chính xác áp. Khác nhau ở ba điểm: dòng tối đa (25 A so với 50 A), độ chính xác dòng (offset 8 mA so với 15 mA) và chiều cao trong tủ (1U so với 2U).
Nếu tải chỉ kéo dưới 25 A, N6952A cho offset dòng nhỏ hơn và tiết kiệm một U trong rack. Nếu dòng đỉnh vượt 25 A, hoặc cần dư địa cho tải khởi động, N6972A là lựa chọn đúng. Phân tích chi tiết năm model 1 kW có trong bài so sánh Keysight N6952A với các model cùng dòng.
So với N6971A và N6973A: chọn theo điện áp trước
Hai model hàng xóm cùng 2 kW, chỉ đổi cặp áp – dòng. N6971A cho 20 V, 100 A; N6973A cho 60 V, 33,3 A. Vì đường bao hình chữ nhật, quy tắc rất đơn giản:
- Tải cần tới 20 V và kéo trên 50 A: N6971A. N6972A sẽ giới hạn ở 50 A dù điện áp còn dư.
- Tải cần từ 20 V đến 40 V: N6972A khai thác trọn 2 kW tại 40 V.
- Tải cần trên 40 V, ví dụ mô phỏng bus 48 V có biên trên: N6973A.
Độ chính xác cũng đi theo dải. Offset dòng của N6971A là 30 mA, N6972A là 15 mA, N6973A là 10 mA. Offset điện áp lập trình tăng theo điện áp: 3 mV, 6 mV, 9 mV. Chọn model có dải sát nhu cầu nhất sẽ cho sai số tuyệt đối nhỏ nhất.

N6972A hay N7972A: Bộ Nguồn DC Keysight bản thường hay bản động?
N7972A cùng định mức 40 V, 50 A, 2 kW, cùng khung và cùng trọng lượng. Khác biệt nằm ở hiệu năng động và tính năng phần mềm:
- Lập trình 16 bit so với 14 bit; thời gian lên/xuống 0,5 ms / 0,35 ms so với 3 ms / 3 ms.
- Độ chính xác dòng 0,04 % + 8 mA so với 0,1 % + 15 mA; độ chính xác áp 0,03 % + 4 mV khi lập trình.
- Chỉ N7900 có dải đo dòng thấp, đo dòng liền mạch, bộ số hóa áp/dòng với tốc độ lấy mẫu lập trình được, ghi log ngoài, danh sách bước, phát dạng sóng tùy ý và rơ-le ngõ ra.
Hai dòng dùng chung nhận dòng ngược 10 %, kích hoạt thông minh, đo Ah/Wh và ghép song song. Nếu bài đo là cấp nguồn tĩnh cho ATE, N6972A đủ dùng. Nếu cần tái hiện dạng sóng sụt áp hoặc đo dòng ngủ cỡ mA của thiết bị, hãy xem N7972A. Bài N6900 và N7900 khác nhau ở tuỳ chọn đi sâu vào từng tính năng.
Cây quyết định: năm câu hỏi chọn cấu hình
Gom các so sánh trên thành một quy trình đi từ trên xuống:
- Điện áp làm việc tối đa của tải là bao nhiêu? 20 – 40 V thì ở cột 40 V (N6952A, N6972A, N7952A, N7972A).
- Dòng đỉnh có vượt 25 A không? Có thì chọn bản 2 kW (N6972A hoặc N7972A); không thì cân nhắc bản 1 kW.
- Có cần dạng sóng, danh sách bước, số hóa hoặc dải dòng thấp không? Có thì N7972A; không thì N6972A.
- Tải có trả năng lượng ngược về nguồn không? Với tụ lớn, động cơ, pin: nếu dòng ngược vượt 5 A, cần N7909A. Một bộ cho 50 %, hai bộ cho 100 % dòng ngược của máy 2 kW.
- Hơn 2 kW? Ghép song song tới năm máy APS, tổng tối đa 10 kW.

Một lưu ý về lưới điện: đầu vào AC nhận 100 – 240 VAC, 50/60/400 Hz. Nhưng nếu lưới dưới 180 VAC, công suất ra bị giới hạn 700 W; vượt mức này máy tắt ngõ ra và bật bit CP+. Kinh nghiệm cấp nguồn dòng lớn trong tủ ATE được trình bày trong bài ứng dụng Keysight N6970A, áp dụng tương tự cho N6972A.
N6972A giá và những gì ảnh hưởng tới báo giá
Techmaster không niêm yết N6972A giá cố định, vì tổng chi phí phụ thuộc cấu hình. Các hạng mục làm thay đổi báo giá:
- Chọn N6972A hay N7972A.
- Số bộ tản công suất N7909A (0, 1 hoặc 2).
- Bộ ghi sự kiện N7908A (black box recorder) và bộ gá rack N7907A.
- Tùy chọn hiệu chuẩn có chứng chỉ ISO/IEC 17025 và loại dây nguồn theo quốc gia.
- Số máy ghép song song nếu hệ thống cần trên 2 kW.
Hãy gửi điện áp, dòng đỉnh, đặc tính tải và nguồn lưới tại xưởng để liên hệ báo giá Keysight N6972A đúng cấu hình.
Techmaster hỗ trợ chọn cấu hình APS
Techmaster Electronics là đại lý ủy quyền Keysight tại Việt Nam, có phòng hiệu chuẩn đạt ISO/IEC 17025. Đội kỹ thuật giúp đối chiếu đặc tính tải với lưới model APS, tính số N7909A cần dùng và hiệu chuẩn định kỳ. Xem thêm các dòng máy khác trong danh mục thiết bị Keysight, hoặc đi thẳng tới hệ nguồn APS N6972A để xem chi tiết sản phẩm.







