Máy Phân Tích Tổng Trở HIOKI IM 3590

Mã:IM3590

Liên hệ

  • Đo phân tích LCR Cho Cole-Cole & phân tích mạch thành phần điện hóa học phạm vi từ 1 mHz đến 200 kHz.
  • Khả năng đo điện trở bằng 2 chế độ : Đơn & Liên tục Độ và đo được 18 tham số bao gồm LCR độ chính xác ± 0,05%
  • Đo nhiệt độ với đầu dò tự chọn
  • Đo trở kháng bên trong Pin không tải
  • Thời gian thoa tác phép đo tốc độ cao 2 ms
Số lượng:

TECHMASTER CAM KẾT

  • Hàng chính hãng 100%
  • Bảo hành tại Techmaster

TƯ VẤN

VIDEOS SẢN PHẨM

Đặc điểm nổi bật

1. Lý tưởng để đo trở kháng điện hóa với phạm vi rộng 1 mHz đến 200 kHz phân tích thành phần và vật liệu điện hóa

Hioki IM 3590 được thiết kế để thực hiện đo – phân tích  xác định điện cực, chất điện phân ion, và các đặc điểm khác. Khả năng đo tần số quét lên đến 801 điểm và hiển thị kết quả dưới dạng biểu đồ Cole-Cole. Ngay cả trong điều kiện tần số thấp 1mHz thiết bị cũng có thể giám sát được hoạt động của các ion, giới hạn đo đến 200 kHz cho phép Máy phân tích tổng trở IM 3590 có thể đo kháng dung dịch. Giúp người dùng đo lường chính xác các thành phần và vật liệu điện hóa : Phân tích các hiện tượng bên trong trong pin,  điện trở truyền tải điện tích tại giao diện điện cực / điện phân và quá trình truyền khối lượng trong chất điện giải…

Giúp người dùng đo lường chính xác các thành phần và vật liệu điện hóa : Phân tích các hiện tượng bên trong trong pin,  điện trở truyền tải điện tích tại giao diện điện cực / điện phân và quá trình truyền khối lượng trong chất điện giải…

do-phan-tich-chinh-xac-dien-cuc-do-tan-so-thap-1mhz

2. Khả năng đo điện LCR bằng 2 chế độ : Đơn & Liên tục Độ chính xác cơ bản ± 0,05%

Máy phân tích tổng trở Hioki IM 3590  thiết bị chuyên biệt sử dụng cho  phân tích tổng trở và phân tích trở kháng. Bộ phân tích của  IM 3590 sở hữu chức năng kiểm tra được nhiều thành phần đa dạng với độ chính xác cao :

  • Đo điện trở nội bộ và cung cấp được đa dạng các thông số: Z, Y, θ, Rs (ESR), Rp, Rdc (kháng DC), X, G, B, Cs, Cp, Ls, Lp, D (tanδ), Q, T, σ (độ dẫn), ε (điện môi không thay đổi)
  • Phạm vi đo đạt 100 mΩ đến 100 MΩ với 10 thang đo 
  • Mức tín hiệu đo bình thường :
    • V mode, chế độ CV: 5mV đến 5 Vrms, 1mVms bước
    • Chế độ CC: 10 μA đến 50 mArms, 10 μArms bước
  • Ðộ chính xác: Z: ± 0,05% rdg. θ: ± 0,03 °
  • Trở kháng đầu ra: 100 Ω ( thông thường )
    • Chế độ chính xác cao trở kháng thấp: 25 Ω
  • Đo kiểm điện áp :

+ 2.50 V điện áp  DC

+ Ở chế độ cao Z thấp đạt 1V

  • Chế độ đo lường chính: đo LCR và Chế độ đo liên tục.

Để đáp ứng yêu cầu đo mức trở kháng lớn hơn, quý khách có thể tìm hiểu thêm về dòng sản phẩm  LCR Meter CLR KEYSIGHT U1732C  với mức đo trở kháng đạt  200 MΩ. 

3. Đo nhiệt độ với đầu dò tự chọn linh hoạt với những yêu cầu đo phân tích khác nhau trên nhiều lĩnh vực

Hioki IM 3590 hỗ trợ cả tính năng đo phân tích nhiệt độ, với đầu đo có thể tự chọn phù hợp với yêu cầu từng công việc. Khi được sử dụng kết hợp với đầu dò đo nhiệt độ bất kì IM3590 hoàn toàn vẫn có thể hiển thị đồ thị bao gồm đo nhiệt độ. Bằng cách gán nhiệt độ cho một trục trên Màn hình X-Y người dùng có thể trực quan giám sát các đặc tính nhiệt độ biểu diễn bằng  đồ thị. Thiết bị đo quét lên đến 801 điểm , hiển thị biểu đồ minh họa biến đổi theo thời gian, bao gồm sự đòi hỏi của môi trường nhiệt độ khó quan sát. Kiểm tra không ngừng trên các điều kiện đo lường hỗn hợp với tốc độ nhanh mà tất cả chỉ cần thông qua một thiết bị duy nhất. Việc so sánh đánh giá hoàn toàn giảm được sự sai số không mong muốn, cung cấp cho người dùng câu trả lời tin cậy và đạt được sự hài lòng tuyệt đối.

thuc-hien-cac-phep-do-quyet-toc-do-cao

4. Đo trở kháng bên trong Pin không cần  tải

Hioki IM3590 có thể đo điện trở bên trong của pin ở trạng thái không tải bằng cách tự động đo điện áp pin và tạo ra cùng một điện áp DC tương ứng. Phát hiện tình trạng pin thực tế, chức năng này phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau trong thử nghiệm linh kiện điện tử. An toàn tuyệt đối cho người tiến hành đo kiểm và rút ngắn thời gian giám định phân loại PIN. Phạm vi đo: 10 mΩ đến 10 Ω, Điện áp pin: 5 V hoặc ít hơn

5. Thực hiện các phép đo quét tốc độ cao chỉ trong vòng 2 ms

Máy phân tích tổng trở 3590 ngoài sở hữu những chức năng đo chuyên dụng. Sự hữu dụng của sản phẩm còn thuyết phục người dùng bởi thời gian đo cực kì nhanh. Đối với các thiết bị dùng để đo tổng trở mà nói thời gian càng nhanh càng mang tính quyết định cho giá trị các phép đo kiểm tra được gần như chính xác với tình trạng thực tế hoạt động. Nhờ vậy các đánh giá phân tích thành phần giảm thiểu sai lệch tối đa, các tín hiệu được nắm bắt tốt và mọi giải pháp, ước tính, kết luận luôn có giá trị ứng dụng cao nhất!

Thiết bị là sự lựa chọn ưu tiên hàng đầu của các kĩ sư, kĩ thuật viên chuyên ngành trong nhiều kĩnh vực: cơ khí, linh kiện điện tử, đo lường – truyền tải điện năng!

6. Thiết kế giao diện làm việc của thiết bị vô cùng tiện ích

  • Màn hình LCD điện tử - hiển thị kết quả có các ô Cole-Cole giúp dễ dàng đánh giá các đặc tính, đặc điểm tần số, vòng tròn truy cập,… biểu hiện trực quan cụ thể các biểu đồ sóng, nhiệt hơn.
  • IM3590 cung cấp năm mạch phân tích tương đương cho các thành phần mạch, cho phép thiết bị được sử dụng để ước tính và đánh giá các thành phần LCR tiêu chuẩn như các linh kiện điện tử và các yếu tố áp điện (các thành phần cộng hưởng).
  • EXT I/O (Handler), giao tiếp USB (high-speed), tùy chọn thẻ nhớ USB: chọn  RS-232C, GP-IB, or LAN
  • Phụ kiện đi kèm: Dây nguồn ×1, hướng dẫn sử dụng×1, CD-R hướng dẫn kết nối máy tính, phần mềm mẫu [Communications Control, Accuracy Calculation, and Screen Capture Functionality] ) ×1
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kiểu đo Kiểu LCR, Chế độ đo liên tục (Kiểu LCR / Kiểu phân tích); Kiểu phân tích (Đo tần số và đo mức độ); Đặc tính nhiệt độ, Phân tích mạch tương đương)
Các thông số đoZ, Y, θ, Rs (ESR), Rp, Rdc (Điện trở DC) / X, G, B, Cs, Cp, Ls, Lp, D (tanδ), Q, T, σ (độ dẫn) / ε (Hằng số điện môi)
Thang đo100 mΩ đến 100 MΩ, 10 thang
Hiển thị thang đoZ, Y, Rs, Rp, Rdc, X, G, B, Ls, Lp, Cs, Cp, σ, ε : ±(0.000000 [unit] đến 9.999999G [unit], Absolute value display for Z and Y only; θ : ±(0.000° đến 999.999°), D : ±(0.000000 đến 9.999999); Q : ±(0.00 đến 99999.99), Δ % : ±(0.0000% đến 999.9999%); T : -10.0°C đến 99.9°C
Độ chính xácZ : ±0.05%rdg. θ: ±0.03°
Tần số thử1 mHz to 200 kHz (1 mHz đến 10 Hz steps)
Mức độ tín hiệu đoKiểu thông thường / Kiểu trở kháng thấp ở độ chính xác cao : V mode/CV mode: 5 mV đến 5 Vrms, 1 mVrms steps / CC mode: 10 μA đến 50 mArms, 10 μArms steps ; V mode/CV mode: 5 mV đến 2.5 Vrms, 1 mVrms steps _ CC mode:10 μA đến 100 mArms, 10 μArms steps
Trở kháng đầu raKiểu thông thường: 100 Ω; Kiểu trở kháng thấp ở độ phân giải cao: 25 Ω
Hiển thị5.7-inch color TFT, display can be set to ON/OFF
Thời gian đo đo trong vòng 2 ms (1 kHz, FAST, display OFF, representative value)
Chức năngDC bias mesuarement, DC bù nhiệt độ trở kháng (converted reference temperature is displayed); Đo nhiệt độ, đo nguồn (Automatic DC biasing system); So sánh, đo BIN (phân lọa), Panel loading/saving, Memory function.
Giao tiếp EXT I/O (Handler), giao tiếp USB (high-speed), tùy chọn thẻ nhớ USB: chọn RS-232C, GP-IB, or LAN
Nguồn cấp pin 100 to 240 V AC, 50/60 Hz, 50 VA max.
Kích thước / Khối lượng 330 mm (12.99 in) W × 119 mm (4.69 in) H × 168 mm (6.61 in) D, 3.1 kg (109.3 oz)
Phụ kiện đi kèm Dây nguồn ×1, hướng dẫn sử dụng×1, CD-R hướng dẫn kết nối máy tính, phần mềm mẫu [Communications Control, Accuracy Calculation, and Screen Capture Functionality] ) ×1

Hỏi Đáp - Máy Phân Tích Tổng Trở HIOKI IM 3590